THÔNG SỐ CONTAINER

Thông số container máy bay:

Loại ContKhối lượngTrọng lượng xácSức chứaChiều dàiChiều rộngChiều caoLoại máy bay
LD-14.81051588Top 234015401630747 – 747 F
Base 1560
LD6-ALF8. 781553175Top 407015401630747 – 747F –
Base 3180L1011 – Airbus
 LD9 AAP 10. 512224626318022401630747 – 747F –
L1011 – Airbus
 LD9 9. 203304626318022401630747 – 747F –
L1011 – Airbus
LD33. 551901588Top 201015401630747 – 747F –
Base 1560L1011 – Airbus
 LD-3 4. 301051588Top 201015401630747 – 747F –
Base 1560L1011 – Airbus

Thôn số container tàu biển:

Loại ContKích thước thùngTrọng lượng (KG)Khối lượng
mmmmmm XácSức chứam3
Cont 20′ Khô59352370238320802192033. 9
Cont 40′ Khô120692373237537002678068. 8
Cont 40′ HC120692373270938202666077. 5
Cont 20′ hở nốc58952350239421002190032.45
Cont 40′ hở nốc120252335235639502653066
Cont 20′ khung591856252398265280033. 9
Cont 20′ mát5340220022542220338026.4
Cont 40′ mát11141219722162173601054.2
Cont 40′ đông11568229025092473424066.4

 

[box type=”info”]Con số trên đây được đưa ra chỉ có tính đa số của chuẩn kỹ thuật trong các ngành công nghiệp vận chuyển, kích thước cont có thể thay đổi theo từng chỉ tiêu của nhà sản xuất, trước khi booking xin vui lòng kiểm tra lại các thông số kỹ thuật cập nhật hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có thông tin chính xác[/box]

Scroll to Top