Vận Chuyển Hàng Hóa Hà Nội Đà Nẵng

Vận Chuyển Hàng Hóa Hà Nội Đà Nẵng với lịch trình 10 chuyến/ngày chạy mỗi ngày. Nhằm đáp ứng nhu cầu gửi hàng hóa tuyến này, nhận gửi hàng hóa nhỏ lẻ đến những đơn hàng có số lượng lớn. Vận chuyển hàng hóa với hình thức ghép hoặc đi nguyên chuyến xe. Chở hàng bằng các loại xe tải từ 8 tấn đến 18 tấn, các loại xe container 40′ – xe container 50′

Giá Cước Gửi Hàng Hà Nội - Đà Nẵng

Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa Hà Nội đi Đà Nẵng ( cập nhật ngày 28/03/2026 )

BẢNG GIÁ HÀ NỘI -> ĐÀ NẴNG
( và các tỉnh cùng tuyến trên đường QL1A)
BẢNG GIÁ HÀNG NĂNG (GỌN)
Trọng Lượng Thực Giá Đi Ghép Giá Bao Xe
Đơn Vị Tính Vnd/Kg Vnd/Chuyến
Dưới 100kg 3.500 10.000.000
200kg – 500kg 3.200 11.000.000
501kg – 1 tấn 3.100 12.000.000
1,1 tấn – 2, 5 tấn 3.000 13.000.000
2,6 tấn – 5 tấn 2.900 14.000.000
5,1 tấn – 8 tấn 2.800 16.000.000
8,1 tấn – 10 tấn 2.700 25.000.000
10,1 tấn – 15 tấn 2.500 28.000.000
15,1 tấn – 18 tấn 2.350 30.000.000
Container 18 – 30t 2.200 40.000.000

Ghi chú:

  • Giá chưa bao gồm Thuế VAT
  • Chưa bao gồm phí xếp dỡ
  • Chưa bao gồm phí tăng bo đối với hàng dưới 3 tấn

Giá cước gửi hàng nhẹ từ Hà Nội đi Đà Nẵng

BẢNG GIÁ HÀNG NHẸ (GỌN)
Thể tích Giá Đi Ghép Giá Bao Xe
Đơn Vị Tính Vnd/Khối Vnd/Chuyến
Dưới 1 khối 700.000 10.000.000
1,1 đến 5 khối 600.000 11.000.000
5 khối – 10 khối 550.000 12.000.000
10 khối -15 khối 520.000 17.000.000
15 khối – 25 khối 500.000 19.000.000
25 khối – 50 khối 480.000 22.000.000
50 khối – 70 khối 450.000 25.000.000

Giá cước gửi hàng lẻ, hàng ghép

Số lượng Kích thước Trọng lượng Đơn giá
Đơn vị tính khối (m3)/kiện kg/kiện đồng/kiện
1 – 5 kiện 0,1 10 100.000
6 – 10 kiện 0,1 10 55.000
11 – 15 kiện 0,1 10 50.000
16 – 20 kiện 0,1 10 40.000

Ghi chú:

Áp dụng hàng gửi và nhận tại chành xe:

  • Trụ H3, cầu thanh trì, lĩnh nam, hoàng mai, Hà Nội
  • 479 trường sơn, hòa thọ tây, cẩm lệ, Đà Nẵng
stt Hàng Hóa Nặng Giá Đi Ghép
1 Đơn Vị Tính (kg) vnd/kg
2 Dưới 100kg 3000
3 100kg – 500kg 1800
4 500kg – 1 tấn 1700
5 1 tấn – 3 tấn 1600
6 3 tấn – 5 tấn 1500
7 5 tấn – 8 tấn 1400
8 8 tấn – 10 tấn 1300
9 10 tấn – 15 tấn 1200
10 15 tấn – 20 tấn 1100

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển giao nhận tận nơi đối với hàng hóa dưới 3 tấn.
  • Để biết thêm chi tiết về giá gửi hàng lẻ nặng Hà Nội đi Đà Nẵng vui lòng liên hệ hotline chành xe: 0911752756
stt Hàng Hóa Nhẹ Giá Đi Ghép
1 Đơn Vị Tính (m3) vnd/khối
2 Dưới 1 khối 600.000
3 1 – 5 (m3) 500.000
4 5 – 10 (m3) 450.000
5 10 – 15 (m3) 450.000
6 15 – 20 (m3) 400.000
7 20 – 30 (m3) 380.000
8 30 – 40 (m3) 360.000
9 40 – 50 (m3) 340.000
10 trên 50 (m3) 300.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển giao nhận tận nơi đối với hàng hóa dưới 20 khối.
stt Hàng Hóa Nhẹ Giá Đi Ghép Giá Bao Xe
1 Đơn Vị Tính (m3) vnd/khối vnd/xe
2 Dưới 1 khối 600.000 8.000.000
3 1 – 5 (m3) 500.000 10.000.000
4 5 – 10 (m3) 450.000 12.000.000
5 10 – 15 (m3) 450.000 14.000.000
6 15 – 20 (m3) 400.000 17.000.000
7 20 – 30 (m3) 380.000 19.000.000
8 30 – 40 (m3) 360.000 20.000.000
9 40 – 50 (m3) 340.000 22.000.000
10 trên 50 (m3) 300.000 24.000.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển giao nhận tận nơi đối với hàng hóa dưới 20 khối.
Loại Xe Thông Số Kỹ Thuật Giá Vận Chuyển
Đơn vị tính phân khối (cc) đồng/xe
Xe số dưới 150 cc 800.000
Xe tay ga dưới 150 cc 1.200.000
Xe tay ga dưới 175 cc 1.500.000
Xe moto dưới 500 cc 2.000.000
Xe moto trên 500 cc 3.000.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, giao nhận tại kho bãi chành xe:
  • Điểm gửi: Trụ H3, cầu thanh trì, lĩnh nam, hoàng mai, Hà Nội
  • Điểm nhận: 479 trường sơn, hòa thọ tây, cẩm lệ, Đà Nẵng
Khối lượng Giá ghép hàng nhẹ Bao nguyên xe
Khối (m3) đồng/khối đồng/xe
dưới 1 khối 600.000 16.000.000
2 – 3 khối 500.000 18.000.000
4 – 6 khối 450.000 22.000.000
7 – 10 khối 400.000 24.000.000
10 – 20 khối 380.000 25.000.000
20 – 30 khối 350.000 26.000.000
30 – 40 khối 300.000 28.000.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp, bao bọc, phí trung chuyển nếu đồ đạc dưới 20 khối cần chuyển tận nơi.
stt Hàng Hóa Nặng Giá Đi Ghép Hàng Hóa Nhẹ Giá Đi Ghép
1 Đơn Vị Tính (kg) vnd/kg Đơn Vị Tính (m3) vnd/khối
2 Dưới 100kg 3000 Dưới 1 khối 600.000
3 100kg – 500kg 2000 1 – 5 (m3) 550.000
4 500kg – 1 tấn 2800 5 – 10 (m3) 500.000
5 1 tấn – 3 tấn 2500 10 – 15 (m3) 480.000
6 3 tấn – 5 tấn 2000 15 – 20 (m3) 450.000
7 5 tấn – 8 tấn 1800 20 – 30 (m3) 420.000
8 8 tấn – 10 tấn 1700 30 – 40 (m3) 400.000
9 10 tấn – 15 tấn 1600 40 – 50 (m3) 380.000
10 15 tấn – 20 tấn 1500 trên 50 (m3) 360.000

 

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp, phí trung chuyển nếu hàng hóa dưới 3 tấn hoặc dưới 20 khối cần chuyển tận nơi.
stt Hàng Hóa Nặng Giá Đi Ghép Hàng Hóa Nhẹ Giá Đi Ghép
1 Đơn Vị Tính (kg) vnd/kg Đơn Vị Tính (m3) vnd/khối
2 Dưới 100kg 3500 Dưới 1 khối 600.000
3 100kg – 500kg 3000 1 – 5 (m3) 550.000
4 500kg – 1 tấn 2800 5 – 10 (m3) 500.000
5 1 tấn – 3 tấn 2500 10 – 15 (m3) 480.000
6 3 tấn – 5 tấn 2000 15 – 20 (m3) 450.000
7 5 tấn – 8 tấn 1800 20 – 30 (m3) 420.000
8 8 tấn – 10 tấn 1700 30 – 40 (m3) 400.000
9 10 tấn – 15 tấn 1600 40 – 50 (m3) 380.000
10 15 tấn – 20 tấn 1500 trên 50 (m3) 360.000

 

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp, phí trung chuyển nếu hàng hóa dưới 3 tấn hoặc dưới 20 khối cần chuyển tận nơi.
  • Hàng dễ vỡ phải đóng kiện gỗ hoặc đóng kiện chắc chắn.
Hàng bánh kẹo Giá Đi Ghép Giá Bao Xe
Đơn Vị Tính (m3) vnd/khối vnd/xe
Dưới 1 khối 500.000 3.000.000
1 – 5 (m3) 480.000 4.000.000
5 – 10 (m3) 450.000 6.000.000
10 – 15 (m3) 420.000 9.000.000
15 – 20 (m3) 400.000 10.000.000
20 – 30 (m3) 380.000 12.000.000
30 – 40 (m3) 350.000 16.000.000
40 – 50 (m3) 300.000 18.000.000
trên 50 (m3) 250.000 20.000.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp, phí trung chuyển nếu hàng hóa dưới 20 khối cần chuyển tận nơi.

Giá cước gửi hàng số lượng nhiều

Loại Xe Tải Kích Thước Thùng Giá Vận Chuyển
chuyến Dài * Rộng * Cao đồng/xe
Xe tải 8 tấn ( ngắn ) 7,5m * 2,3m * 2,5m 16.000.000
Xe tải 8 tấn ( dài ) 9,8m * 2,3m * 2,6m 18.000.000
Xe tải 15 tấn ( ngắn ) 9,4m * 2,3m * 2,5m 20.000.000
Xe tải 15 tấn ( dài ) 9,8m * 2,4m * 2,6m 22.000.000
Xe tải 18 tấn ( ngắn ) 9,6m * 2,35m * 2,6m 24.000.000
Xe tải 18 tấn ( dài ) 10m * 2,4m * 2,6m 26.000.000
Xe tải 20 tấn 10m * 2,4m * 2,6m 28.000.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên bao gồm: phí cầu đường, phí tài xế
  • Giá cước trên chưa có phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, chưa có phí trung chuyển tận nơi nếu điểm giao nhận xe tải lớn không vô được.
Loại Container
Kích Thước Dưới 20 tấn
Đơn vị tính đồng/chuyến
Container kín 40′ HC 12m * 2,3m * 2,6m 25.000.000
Container kín 45′ HC 13,6m * 2,3m * 2,6m 27.000.000
Container kín 48′ HC 14,8m * 2,3m * 2,6m 30.000.000
Container kín 50′ HC 15,5m * 2,3m * 2,6m 32.000.000
Container rào 45′ HC 13,6m * 2,35m * 2,7m 34.000.000
Container rào 48′ HC 14,8m * 2,35m * 2,7m 35.000.000
Container rào 50′ HC 15,5m * 2,35m * 2,7m 36.000.000
Container rào 52′ HC 16,2m * 2,35m * 2,7m 40.000.000
Container móc rào 45′ 13,7m * 2,5m * 2,8m 50.000.000
Container móc lùn 45′ 13,7m * 3,2m * 3,4m 70.000.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm: phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển nếu điể, giao nhận xe container không vào được.
Tuyến vận chuyển xe ô tô 4 chỗ xe ô tô 5 – 7 chỗ xe ô tô 9 – 12 chỗ
Đơn vị tính vnd/xe vnd/xe vnd/xe
Hà Nội – HĐà Nẵng 5.000.000 6.000.000 8.000.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT
  • Giao nhận xe ô tô tại chành xe:
  • Điểm gửi: trụ H3, cầu thanh trì , lĩnh nam, hoàng mai, Hà Nội.
  • Điểm nhận: 479 trường sơn, hòa thọ tây, cẩm lệ, Đà Nẵng.
Loại Xe Tải Kích Thước Thùng Giá Vận Chuyển
chuyến Dài * Rộng * Cao đồng/xe
Xe tải 8 tấn ( ngắn ) 7,5m * 2,3m * 2,5m 16.000.000
Xe tải 8 tấn ( dài ) 9,8m * 2,3m * 2,6m 18.000.000
Xe tải 15 tấn ( ngắn ) 9,4m * 2,3m * 2,5m 22.000.000
Xe tải 15 tấn ( dài ) 9,8m * 2,4m * 2,6m 24.000.000
Xe tải 18 tấn ( ngắn ) 9,6m * 2,35m * 2,6m 25.000.000
Xe tải 18 tấn ( dài ) 10m * 2,4m * 2,6m 26.000.000
Xe tải 20 tấn 10m * 2,4m * 2,6m 28.000.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển nếu đường xe lớn không vào được phải sang xe tải nhỏ trung chuyển.
Loại Xe Tải Bao nguyên xe Bao mét xe Giá Ghép
Đơn vị tính đồng/xe đồng/mét xe đồng/m3
Xe tải 8 tấn ( ngắn ) 16.000.000 2.200.000 1.500.000
Xe tải 8 tấn ( dài ) 18.000.000 2.300.000 1.500.000
Xe tải 15 tấn ( ngắn ) 22.000.000 2.500.000 1.400.000
Xe tải 15 tấn ( dài ) 24.000.000 2.500.000 1.400.000
Xe tải 18 tấn ( ngắn ) 25.000.000 2.600.000 1.300.000
Xe tải 18 tấn ( dài ) 26.000.000 2.800.000 1.300.000
Xe tải 20 tấn 28.000.000 3.000.000 1.200.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển nếu đường xe lớn không vào được phải sang xe tải nhỏ trung chuyển.
Điểm Giao Nhận dưới 300kg 301kg – 600kg 601kg – 1000kg
hàng nhẹ (m3) 1 – 2 2,1- 4 4,1 – 7
đơn vị tính vnd/chuyến vnd/chuyến vnd/chuyến
Cẩm Lệ, Đà Nẵng 250.000 300.000 350.000
Liên Chiểu, Đà Nẵng 300.000 350.000 450.000
Hải Châu, Đà Nẵng 350.000 450.000 500.000
Sơn Trà, Đà Nẵng 380.000 420.000 500.000
Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng 320.000 400.000 450.000
Thanh Khê, Đà Nẵng 300.000 350.000 400.000
Hòa Vang, Đà Nẵng 250.000 300.000 350.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp tận nơi
Điểm Đến Xe tải 1 tấn Xe tải 1,5 tấn Xe Tải 2 tấn
Đơn vị tính vnd/chuyến vnd/chuyến vnd/chuyến
Ba Đình, Hà Nội 400.000 450.000 500.000
Ba Vì, Hà Nội 850.000 900.000 950.000
Bắc Từ Liêm, Hà Nội 400.000 450.000 500.000
Cầu Giấy, Hà Nội 350.000 400.000 500.000
Chương Mỹ, Hà Nội 500.000 550.000 600.000
Đan Phượng, Hà Nội 500.000 550.000 600.000
Đông Anh, Hà Nội 400.000 450.000 500.000
Đống Đa, Hà Nội 300.000 400.000 450.000
Gia Lâm, Hà Nội 300.000 400.000 450.000
Hà Đông, Hà Nội 400.000 450.000 500.000
Hai Bà Trưng, Hà Nội 300.000 350.000 400.000
Hoài Đức, Hà Nội 400.000 450.000 500.000
Hoàn Kiếm, Hà Nội 300.000 350.000 400.000
Hoàng Mai, Hà Nội 200.000 300.000 350.000
Long Biên, Hà Nội 300.000 350.000 400.000
Mê Linh, Hà Nội 550.000 600.000 650.000
Mỹ Đức, Hà Nội 700.000 750.000 800.000
Nam Từ Liêm, Hà Nội 350.000 400.000 450.000
Phú Xuyên, Hà Nội 550.000 600.000 650.000
Phúc Thọ, Hà Nội 600.000 650.000 700.000
Quốc Oai, Hà Nội 500.000 550.000 600.000
Sóc Sơn, Hà Nội 570.000 620.000 670.000
Sơn Tây, Hà Nội 750.000 800.000 850.000
Tây Hồ, Hà Nội 350.000 400.000 450.000
Thạch Thất, Hà Nội 600.000 650.000 700.000
Thanh Oai, Hà Nội 500.000 550.000 600.000
Thanh Trì, Hà Nội 250.000 300.000 350.000
Thanh Xuân, Hà Nội 300.000 350.000 400.000
Thường Tín, Hà Nội 400.000 450.000 500.000
Ứng Hoà, Hà Nội 600.000 650.000 700.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp tận nơi
Loại Xe Tải Bao nguyên xe Bao mét xe
Đơn vị tính đồng/xe đồng/mét xe
Xe tải 8 tấn ( ngắn ) 18.000.000 2.400.000
Xe tải 8 tấn ( dài ) 20.000.000 2.500.000
Xe tải 15 tấn ( ngắn ) 24.000.000 2.600.000
Xe tải 15 tấn ( dài ) 25.000.000 2.700.000
Xe tải 18 tấn ( ngắn ) 26.000.000 2.800.000
Xe tải 18 tấn ( dài ) 27.000.000 2.900.000
Xe tải 20 tấn 29.000.000 3.000.000

 

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp tận nơi
Khối lượng Giá ghép hàng giấy Bao nguyên xe
Khối (m3) đồng/khối đồng/xe
dưới 1 khối 550.000 4.000.000
2 – 3 khối 500.000 8.000.000
4 – 6 khối 420.000 10.000.000
7 – 10 khối 400.000 14.000.000
10 – 20 khối 360.000 15.000.000
20 – 30 khối 350.000 16.000.000
30 – 40 khối 300.000 18.000.000

Ghi chú:

  • Giá cước trên chưa bao gồm phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển nếu hàng dưới 20 khối.

Lịch Trình Xe Chạy Hà Nội - Đà Nẵng

Lịch trình xe chạy Vận Chuyển Hàng Hóa Hà Nội Đà Nẵng tuyến cố định 6 chuyến/ngày. Đối với những đơn hàng bao xe có lịch trình chạy tùy thuộc vào đơn hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.

Thời gian nhận gửi hàng tại Hà Nội

  • Buổi sáng: 08h00 – 12h00
  • Buổi chiều: 13h30 – 17h30

Thời gian xe xuất bến

19h00 | 20h00

Thời gian giao hàng tại Đà Nẵng

  • Sáng: 08h00 – 12h00
  • Chiều: 13h30 – 17h30

Thời gian vận chuyển

  • Hàng ghép: 1 – 2 ngày ( tùy chuyến ghép )
  • Bao xe: 13 tiếng

Địa Chỉ Giao Nhận Hàng Hóa

Địa chỉ giao nhận tại Hà Nội

Trụ H3, cầu thanh trì, lĩnh nam, Hoàng Mai, Hà Nội

Điện thoại: 0911752756

Địa chỉ giao nhận ở Đà Nẵng

479 trường sơn, hòa thọ tây, Cẩm Lệ, Đà Nẵng

Điện thoại: 0911752756

Các Giấy Tờ Cần Có Khi Gửi Hàng Hóa

Khi bạn đến gửi hàng hóa ở các chành xe, nhà xe Vận Chuyển Hàng Hóa Hà Nội Đà Nẵng. Bạn cần nên biết các thủ tục giấy tờ sau đây:

Thủ tục cần khi gửi hàng mua bán

  • Hóa đơn VAT, chứng từ liên quan đến hàng hóa cần gửi. Ví dụ: đối với hàng thực phẩm phải có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm, hóa đơn vat xuất bán từ Hà Nội đến của hàng ở Đà Nẵng
  • Hàng hóa phải có tem nhãn: ghi rõ nguồn gốc xuất sứ, đối với hàng hóa nhập khẩu cần có tem nhãn phụ ( ghi bằng tiếng việt )

Hàng chuyển nội bộ

  • Cần có lệnh điều động vận chuyển, giấy xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ xuất bằng điện tử.
  • Nếu là hàng hóa xuất nhập khẩu phải có tờ khai hải quan, giấy xuất nhập khẩu, hóa đơn vat nhập hàng.

Đồ dùng cá nhân

  • Nếu là đồ đạc dọn nhà cần có giấy xác nhận quyền sở hữu đồ đạc cần chuyển, do chính quyền địa phương nơi bạn sinh sống cấp.
  • Đối với vật liệu tháo dỡ nhà cửa như nhà sàn gỗ thì phải có giấy xác nhận quyền sở hữu gỗ đó do đơn vị kiểm lâm cung cấp
  • Xe máy, xe điện, ô tô phải có giấy đăng ký xe kèm theo

Các Loại Hàng Hóa Thường Gửi Hà Nội - Đà Nẵng

Xe máy, xe máy điện

Xe máy, xe máy điện gửi từ Hà Nội đi Đà Nẵng bạn nên mang xe ra gửi và nhận tại chành xe. Xe máy phải bao bọc cẩn thận để tránh trầy xước khi vận chuyển.

Giá cước gửi xe máy từ 800.000 – 1.200.000 đống/xe tùy thuộc dòng xe tay ga hay xe số.

Hàng dễ vỡ

Các loại hàng hóa dễ vỡ như: kính, gốm sứ, đồ điện tử, gạch men, pin năng lượng mặt trời, trước khi gửi cần đóng kiện gỗ kỹ để gửi ghép với số lượng ít.

Đối với hàng dễ vỡ có số lượng nhiều cần chọn dịch vụ bao xe hoặc bao mét xe để vận chuyển.

Hàng đồ điện

Các loại đồ điện thường gửi như: bóng đèn, táp lô điện, dây điện, cuộn cáp điện, uống luồng dây điện, tủ điện, cp,…. 

Đối với bóng đèn điện phải đóng vào thùng và chèn lót chắc chắn để tránh vỡ, các loại dây điện có thể quấn lớp màn co bao bọc.

Hàng máy móc

Các loại máy móc thường gửi như: máy hàn, máy cắt CNC, máy cắt nhôm, máy may, máy tiện,…

Hàng máy móc thường chuyển bằng xe tải, xe container để thuận tiện nâng hạ tận nơi

Hàng quần áo

Hàng quần áo, giày dép, mũ nón các loại thường gửi như: hàng quần áo may công nghiệp, quần áo shop thời trang,…

Hàng quần áo thường được vận chuyển ghép để tối ưu chi phí 

Hàng nội thất

Hàng nội thất thường gửi như: bàn ghế, sofa, giá kệ, quầy, tủ quần áo, kệ sách, đồ trang trí nội thất,…

Hàng nội thất thường được vận chuyển ghép hoặc bao nguyên chuyển xe Hà Nội – Đà Nẵng.

CÁC HÌNH THỨC VẬN CHUYỂN HÀNG HÀ NỘI → ĐÀ NẴNG

1️⃣ Gửi hàng ghép tiết kiệm từ Hà Nội đi Đà Nẵng

| Phù hợp với | Hàng nhỏ lẻ, hàng tiêu dùng, quần áo, phụ tùng, hàng đóng thùng |
| Hình thức | Gom chung với nhiều đơn hàng khác – xe chạy theo lịch cố định |
| Cước phí | Tính theo kg hoặc m³ – giá rẻ nhất tuyến Bắc – Trung |
| Thời gian | 2 – 3 ngày (tuỳ điểm giao) |
| Ưu điểm | Chi phí thấp, phù hợp cá nhân hoặc shop online |
| Giao nhận | Giao tại kho hoặc tận nơi (có xe trung chuyển) |

✅ Phổ biến, xe chạy hằng ngày, tiết kiệm nhất cho khách gửi ít. Vận chuyển hàng ghép Hà Nội đi Đà Nẵng là lựa chọn phổ biến nhất hiện nay.


2️⃣ Vận chuyển hàng bao xe – chủ động theo yêu cầu

| Phù hợp với | Doanh nghiệp, đơn vị cần gửi nhiều hàng hoặc hàng cồng kềnh |
| Hình thức | Bao trọn xe tải 1.5T – 15T hoặc container, đi riêng không ghép |
| Ưu điểm | Chủ động thời gian khởi hành, giao thẳng từ điểm A đến B |
| Thời gian | Khoảng 1 – 1.5 ngày tùy loại xe |
| Loại xe | Mui bạt, thùng kín, container, xe lạnh |

✅ Giao đúng giờ – hạn chế rủi ro – bảo mật thông tin hàng hóa.


3️⃣ Vận chuyển hàng hỏa tốc Hà Nội → Đà Nẵng

| Phù hợp với | Hàng gấp, giấy tờ, thiết bị thay thế, hàng dự án cần kịp tiến độ |
| Hình thức | Ưu tiên khởi hành sớm, không dừng trung chuyển |
| Thời gian | Từ 12 – 24 giờ, tùy thời điểm đặt xe |
| Gợi ý | Nên dùng xe tải nhỏ hoặc bán tải nếu gửi khối lượng ít nhưng cần gấp |

✅ Có thể kết hợp giao hẹn giờ – áp dụng cho khách hàng công nghiệp, sự kiện.


4️⃣ Vận chuyển hàng siêu trường – siêu trọng an toàn

| Phù hợp với | Dầm thép, bồn chứa, kết cấu nhà xưởng, máy công nghiệp lớn |
| Hình thức | Sử dụng xe chuyên dụng: mooc lùn, mooc sàn, đầu kéo |
| Yêu cầu | Có giấy phép lưu hành xe siêu trường – hỗ trợ khảo sát lộ trình |
| Giao hàng | Giao tận công trình, KCN – cần điều phối nâng hạ, xe cẩu (nếu có) |

✅ Có hợp đồng riêng, đền bù rõ ràng, có GPS hành trình & hỗ trợ bảo hiểm.


✅ TÓM TẮT HÌNH THỨC GỬI HÀNG HÀ NỘI → ĐÀ NẴNG

Hình thức Phù hợp với Ưu điểm
Ghép hàng tiết kiệm Shop, cá nhân Giá rẻ, chạy hàng ngày
Bao xe theo yêu cầu Doanh nghiệp, hàng lớn Giao nhanh, không ghép
Hỏa tốc Hàng gấp, hợp đồng Giao trong 24h
Siêu trường – siêu trọng Hàng công nghiệp Xe chuyên dụng, an toàn cao

Các Loại Xe Vận Chuyển Hàng Hà Nội Đi Đà Nẵng

Các Loại Xe Tải Trung Chuyển Hàng Hà Nội - Đà Nẵng

Xe tải 1 tấn

Xe tải 1 tấn dùng để trung chuyển hàng hóa nội thành Hà Nội hoặc Đà Nẵng về kho bãi chành xe và ngược lại. Xe tải 1 tấn có kích thước thùng xe: ( dài x rộng x cao ) ( 3m x 1,6m x 1,6m ). Ưu điểm nhỏ gọn trung chuyển hàng hóa vào trung tâm thành phố dễ dàng.

Xe tải 2 tấn

Xe tải 2 tấn dùng để trung chuyển hàng hóa nội thành Hà Nội hoặc Đà Nẵng về kho bãi chành xe và ngược lại. Xe tải 2 tấn có kích thước thùng xe: ( dài x rộng x cao ) ( 3,5m x 1,7m x 1,8m ). Ưu điểm chở được số lượng hàng hóa lên đến 8 khối vào thành phố.

Xe tải 3 tấn

Xe tải 3 tấn dùng để trung chuyển hàng hóa ngoại thành Hà Nội hoặc Đà Nẵng về kho bãi chành xe và ngược lại. Xe tải 3 tấn có kích thước thùng xe: ( dài x rộng x cao ) ( 4,3m x 1,8m x 1,9m ). Ưu điểm chở được số lượng hàng hóa lên đến 13 khối hàng hóa.

Xe tải 5 tấn

Xe tải 5 tấn dùng để trung chuyển hàng hóa ngoại thành Hà Nội hoặc Đà Nẵng về kho bãi chành xe và ngược lại. Xe tải 5 tấn có kích thước thùng xe: ( dài x rộng x cao ) ( 5,8m x 2m x 2,2m ). Ưu điểm chở được số lượng hàng hóa lên đến 25 khối hàng hóa.

Xe Tải Vận Chuyển Hàng Hóa Hà Nội - Đà Nẵng

Xe tải 8 tấn

Xe tải 8 tấn dùng để vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội đi Đà Nẵng và ngược lại. Có 2 loại xe tải 8 tấn: xe tải 8 tấn thùng kín và xe tải 8 tấn mui bạc, kích thước thùng xe tải 8 tấn: ( dài x rộng x cao ) ( 9,3m x 2,3m x 2,5m ), tải trọng chở tối đa 7.000kg

Xe tải 15 tấn

Xe tải 15 tấn dùng để vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội đi Đà Nẵng và ngược lại. Có 2 loại xe tải 15 tấn: xe tải 15 tấn thùng kín và xe tải 15 tấn mui bạc, kích thước thùng xe tải 15 tấn: ( dài x rộng x cao ) ( 9,4m x 2,3m x 2,5m ), trọng tải tối đa chở được 15.000kg

Các Loại Xe Container chở Hàng Hà Nội đi Đà Nẵng

Xe container 45′

Xe container 45′ chuyên dùng vận chuyển hàng lẻ hàng ghép, hàng nguyên chuyến đi tuyến Hà Nội – Đà Nẵng và ngược lại. Kích thước thùng: ( dài x rộng x cao ) ( 13m – 2,3m x 2,7m ). Ưu điểm: chở được nhiều hàng hóa giúp giá cước gửi hàng giá rẻ.

Xe container 50′

Xe container 50′ chuyên dùng vận chuyển hàng lẻ hàng ghép, hàng nguyên chuyến đi tuyến Hà Nội – Đà Nẵng và ngược lại. Kích thước thùng: ( dài x rộng x cao ) ( 15,5m – 2,3m x 2,7m ). Ưu điểm: chở được nhiều hàng hóa giúp giá cước gửi hàng giá rẻ.

Hình thức giao nhận hàng tại Đà Nẵng đa dạng

🏢 Giao – nhận tại kho chành xe

Đây là hình thức phổ biến nhất, phù hợp với khách hàng cá nhân, shop nhỏ, doanh nghiệp tự đến gửi/giao hàng.

📦 Ưu điểm:

  • 🚚 Tiết kiệm chi phí vì không cần trung chuyển

  • 🕘 Chủ động thời gian gửi – nhận (theo giờ làm việc từ 07h00 – 17h00)

  • 🧾 Có thể kiểm tra, ký nhận, nhận biên lai ngay tại kho

📍 Một số kho chành lớn tại Đà Nẵng:

  • Kho Thanh Khê – đường Trường Chinh

  • Kho Cẩm Lệ – gần bến xe trung tâm

  • Kho Liên Chiểu – khu công nghiệp Hòa Khánh

⚠️ Nên đến kho sớm hoặc gọi đặt trước để được hỗ trợ xếp hàng và làm phiếu nhanh chóng.


🏠 Giao – nhận hàng tận nơi theo yêu cầu

Chành xe hiện nay hỗ trợ giao nhận tận nơi tại trung tâm và vùng ven thành phố, phù hợp với:

  • 🏢 Văn phòng, công ty, kho trung chuyển

  • 🏠 Hộ dân, nhà ở, căn hộ

  • 🏗️ Công trình, KCN, showroom

🚚 Dịch vụ có thể bao gồm:

  • 🚛 Lấy hàng tại nơi gửi và chuyển tận tay người nhận

  • 🏗️ Hỗ trợ bốc xếp – nâng hạ nếu hàng nặng hoặc cồng kềnh

  • 💬 Theo dõi hành trình giao hàng qua Zalo, hotline

📌 Cước phí giao nhận tận nơi thường tính theo km từ kho → địa chỉ nhận, được báo trước cho khách rõ ràng.


🧾 Giao – nhận hàng COD hoặc theo lệnh đơn vị giao hàng

Hình thức này được nhiều shop online, đơn vị sản xuất, doanh nghiệp phân phối sử dụng.

💼 Quy trình phổ biến:

  • 🧾 Gửi hàng → chành xe giao tận tay khách → thu hộ tiền (COD)

  • 💵 Tiền COD được hoàn lại qua chuyển khoản hoặc trả trực tiếp tại quầy

💬 Bạn có thể:

  • Gửi hàng theo lệnh giao của công ty

  • Yêu cầu chành xe giao hàng – ký nhận – thu tiền → xuất hóa đơn vận chuyển

📌 Nên chuẩn bị đầy đủ:

  • Phiếu gửi

  • Hóa đơn giao hàng

  • Thông tin người nhận rõ ràng để đảm bảo hàng đi đúng – về tiền đủ

Chính sách bồi thường khi hàng hóa bị hư hại

⛔ Trách nhiệm của nhà xe khi hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển

Việc đảm bảo an toàn hàng hóa trong quá trình vận chuyển là nghĩa vụ tối thiểu của đơn vị vận tải. Tuy nhiên, trong thực tế, nhiều tình huống không mong muốn vẫn có thể xảy ra như: va chạm xe, thời tiết xấu, chất hàng sai kỹ thuật, hoặc bất cẩn trong bốc xếp.

🔹 Khi phát hiện hàng bị hư hỏng, nhà xe có trách nhiệm:

  • 📝 Lập biên bản xác nhận tình trạng hư hại cùng người gửi/người nhận

  • 📷 Chụp ảnh hiện trạng để đối chiếu và lưu hồ sơ

  • 📦 Ngưng vận chuyển tiếp nếu tình trạng có thể gây nguy hiểm

Nếu xác định lỗi thuộc về quy trình vận hành, thiếu bảo hộ, hoặc do tài xế xử lý không đúng kỹ thuật, nhà xe sẽ chịu trách nhiệm bồi thường theo chính sách công bố, hoặc theo mức đã ghi rõ trong hợp đồng vận chuyển.


📋 Điều kiện cần để được xem xét bồi thường hàng hóa

Việc được đền bù không diễn ra tự động mà phụ thuộc vào bằng chứng và quy định pháp lý. Để được xem xét bồi thường, người gửi cần đảm bảo:

  • 📦 Hàng hóa có hóa đơn, phiếu gửi hợp lệ, hoặc có ký hợp đồng vận chuyển rõ ràng

  • 📸 Chứng minh được tình trạng ban đầu của hàng hóa trước khi bàn giao

  • 📅 Thông báo khiếu nại trong thời gian cho phép (thường từ 24 – 72 giờ sau khi nhận hàng)

🛑 Không chấp nhận khiếu nại bằng miệng, hoặc khi người nhận đã ký nhận “Hàng đã nguyên vẹn” mà không ghi chú tình trạng hư hại.

Lưu ý: Các trường hợp như rò rỉ do bao bì yếu, móp méo nhỏ không ảnh hưởng giá trị sử dụng, hoặc hư hại do lỗi đóng gói từ phía người gửi sẽ không đủ điều kiện bồi thường.


💸 Mức bồi thường theo từng trường hợp cụ thể

Chành xe thường áp dụng các mức đền bù cố định hoặc tỷ lệ phần trăm tùy theo chính sách công ty, loại hàng và hình thức gửi. Dưới đây là bảng tham khảo:

Loại hàng Mức bồi thường tối đa
Hàng có hóa đơn, hợp đồng 100% giá trị hóa đơn (có thỏa thuận trước)
Hàng không có hóa đơn Tối đa 5 – 10 lần phí vận chuyển
Hàng dễ vỡ, đã ký cam kết Không đền bù nếu đã ký giấy miễn trách nhiệm
Hàng máy móc, điện tử Cần khai giá trị trước, có thể mua bảo hiểm

📌 Mức bồi thường cụ thể sẽ dựa trên hợp đồng hoặc thỏa thuận riêng trước khi gửi hàng. Trong một số trường hợp, khách hàng có thể chọn đền bù bằng tiền mặt, hoặc gửi lại hàng thay thế.

Những trường hợp đủ điều kiện được đền bù cước

📦 Hàng hóa bị mất, hư hỏng hoàn toàn do lỗi vận chuyển

Đây là trường hợp phổ biến nhất đủ điều kiện đền bù, khi hàng hóa trong quá trình vận chuyển bị mất cắp, thất lạc hoàn toàn, hoặc hư hại không thể sử dụng được.

🟢 Các điều kiện để đủ yêu cầu:

  • ✅ Có phiếu gửi hoặc biên nhận hợp lệ từ nhà xe

  • ✅ Người nhận ghi rõ trên biên bản: “Hàng không nhận được”, “Hàng vỡ”, “Thiếu kiện”,…

  • ✅ Có chụp ảnh và thông báo lỗi ngay khi nhận hàng

🚫 Nhà xe sẽ không từ chối trách nhiệm nếu lỗi nằm trong quy trình:

  • 📦 Giao nhầm người nhận

  • 🚚 Sơ suất trong chằng buộc khi vận chuyển

  • 🧱 Không kê lót hàng nặng đúng cách gây vỡ nát

Mức bồi thường trong trường hợp này thường được ưu tiên 100% giá trị hàng hóa, nếu có đủ hóa đơn và bằng chứng chứng minh giá trị.


⏳ Giao hàng trễ, không đúng cam kết thời gian

Trong các đơn hàng bao xe, giao theo giờ, chuyển phát nhanh hoặc hợp đồng có thời gian cụ thể, nếu nhà xe giao hàng trễ quá mức cam kết mà không báo trước hoặc không có lý do hợp lệ, người gửi có quyền:

  • 💵 Yêu cầu hoàn lại cước phí vận chuyển

  • ⏱️ Bồi thường tổn thất kinh doanh nếu có hợp đồng rõ ràng

Ví dụ:

📍 Cam kết giao 12h trưa – thực tế giao 19h tối, làm trễ tiến độ bàn giao công trình → có thể yêu cầu đền bù 10 – 20% giá trị hợp đồng tùy trường hợp.

Lưu ý: Một số tình huống bất khả kháng như mưa bão, kẹt xe đường dài, xe hư đột xuất cần được nhà xe chứng minh bằng hành trình hoặc log GPS để tránh bị quy trách nhiệm.


🧾 Hóa đơn VAT không xuất hoặc sai thông tin cam kết

Trong các giao dịch doanh nghiệp – doanh nghiệp (B2B), hóa đơn VAT là chứng từ bắt buộc. Nếu:

  • 🧾 Nhà xe không xuất hóa đơn như cam kết trong hợp đồng/văn bản đặt hàng

  • 📝 Xuất sai thông tin bên nhận/đơn hàng khiến đối tác không quyết toán được

→ Khách hàng có quyền yêu cầu hoàn cước hoặc đền bù bằng chi phí xử lý phát sinh.

🔹 Trong các trường hợp này, chành xe cần có biểu mẫu hóa đơn xác nhận hủy/sửa đổi, hoặc cam kết hoàn tiền/đền bù bằng hàng vận chuyển lại miễn phí.

THÔNG TIN LIÊN HỆ CHUYỂN HÀNG HÀ NỘI – ĐÀ NẴNG

GỌI NGAY
5/5 - (22 bình chọn)