BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN XE TẢI

Bạn có thể sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng xe tải với 2 hình thức: Bao nguyên chuyến xe hoặc gửi ghép đơn chung, mỗi hình thức có nhiều ưu điểm và nhược điểm riêng, sau đây là các thông tin chi tiết về giá cả và các hình thức vận chuyển hàng bằng xe tải.

XEM GIÁ CƯỚC XE TẢI THEO CUỐC (BAO CHUYẾN)

🚀 Tính Giá
📞 Tư Vấn
🚚 Giao Nhiều Nơi
💬 Góp Ý

APP ƯỚC TÍNH GIÁ CƯỚC

Chi tiết giá cước
Báo giá & tư vấn vận chuyển
GỦI YÊU CẦU ĐẾN KINH DOANH BÁO GIÁ NÀY

ĐĂNG NHẬP MỘT LẦN

Đăng nhập nhanh với
SEIO SSO

Đăng nhập một lần với seio.pro thuận tiện với Gmail hoặc tài khoản mới. An toàn và bảo mật 2 lớp!

Thông tin sẵn sàng 🎉

Thông tin và giá cước đơn hàng này được chuyên viên chúng tôi tiếp nhận khi bạn nhấp "đặt đơn". Giá thực tế sẽ được xác nhận dựa trên thông tin đơn này.

Góp ý & đề xuất

Sự hài lòng khi trải nghiệm ứng dụng của bạn luôn là ưu tiên của đội ngũ chúng tôi!

Vui lòng để lại tin nhắn bên dưới.

Bạn cần tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay với chúng tôi!

GIÁ CƯỚC GỬI HÀNG GHÉP ĐƠN THEO TUYẾN

GIÁ GHÉP ĐƠN TUYẾN BẮC NAM

Cước Tuyến Sài Gòn -> Hà Nội

Giá vận chuyển hàng nặng (gọn)

  • Hàng lẻ: từ 1.800đ/kg – 2.500đ/kg
  • Hàng số lượng lớn: từ 1.000.000đ/tấn – 1.800.000đ/tấn
  • Hàng trên 3 tấn miễn phí giao nhận tận nơi

Giá vận chuyển hàng gọn (nhẹ)

  • Hàng lẻ: 400.000đ – 500.000đ/khối
  • Hàng số lượng lớn: 300.000đ – 400.000đ/khối
  • Hàng trên 20 khối miễn phí giao nhận tận nơi

Giá Cước Tuyến Hà Nội -> Sài Gòn

Giá vận chuyển hàng nặng (gọn)

  • Hàng lẻ: từ 1.300đ/kg – 1.800đ/kg
  • Hàng số lượng lớn: từ 1.000.000đ/tấn – 1.300.000đ/tấn
  • Hàng trên 4 tấn miễn phí giao nhận tận nơi

Giá vận chuyển hàng gọn (nhẹ)

  • Hàng lẻ: 500.000đ – 600.000đ/khối
  • Hàng số lượng lớn: 350.000đ – 450.000đ/khối
  • Hàng trên 20 khối miễn phí giao nhận tận nơi

GIÁ CƯỚC GHÉP ĐƠN TUYẾN MIỀN TRUNG

Cước Gửi Ghép Xe Từ Sài Gòn, -> Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi

Giá vận chuyển hàng nặng (gọn)

  • Hàng lẻ: từ 1.200đ/kg – 1.500đ/kg
  • Hàng số lượng lớn: từ 800.000đ/tấn – 1.200.000đ/tấn
  • Hàng trên 3 tấn miễn phí giao nhận tận nơi

Giá vận chuyển hàng gọn (nhẹ)

  • Hàng lẻ: 300.000đ – 400.000đ/khối
  • Hàng số lượng lớn: 200.000đ – 300.000đ/khối
  • Hàng trên 10 khối miễn phí giao nhận tận nơi

Bảng Giá Cước Vận Chuyển Đà Nẵng đi Sài Gòn, Đồng Nai, Bình Dương

Giá vận chuyển hàng nặng (gọn)

  • Hàng lẻ: từ 800đ/kg – 1.000đ/kg
  • Hàng số lượng lớn: từ 500.000đ/tấn – 800.000đ/tấn
  • Hàng trên 3 tấn miễn phí giao nhận tận nơi

Giá vận chuyển hàng gọn (nhẹ)

  • Hàng lẻ: 200.000đ – 300.000đ/khối
  • Hàng số lượng lớn: 150.000đ – 200.000đ/khối
  • Hàng trên 10 khối miễn phí giao nhận tận nơi

GIÁ CƯỚC GHÉP ĐƠN CÁC TUYẾN KHÁC

Cước Ghép Đơn Tuyến Sào Gòn – Miền Tây

Stt Trọng Lượng Sài Gòn – Cần Thơ Cần Thơ – Sài Gòn Hỏa Tốc (5 Tiếng)
1 300kg đến 600kg 1.000 800 1.600.000
2 600kg đến 1 tấn 900 600 1.700.000
3 1 tấn – 2,5 tấn 800 500 1.800.000
4 2,5 – 5 tấn 600 400 1,8tr đến 3,5tr
5 5 – 8 tấn 500 350 3,5tr – 5tr
6 8 – 15 tấn 400 300 5tr – 6tr
7 Trên 15 tấn 350 300 6tr-8tr

Cước Gửi Ghép Đơn Đi Tây Nguyên

Giá Cố Định ĐAK NÔNG ĐĂK LAK GIA LAI
100-300kg 2.000 2.000 2.000
600-1 tấn 1.300 1.500 1.600
1-3 tấn 1.100 1.200 1.500
3-5 tấn 900 1.000 1.300
5-10 tấn 700 900 1.100
10-15 tấn 650 800 900
15-20 tấn 600 700 800
Trên 20 550 650 700

GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN XE TẢI NỘI THÀNH

Giá Cước Nội Thành TPHCM

Tuyến giao Xe 1 tấn Xe 2 tấn Xe 3,5 tấn
Bình Chánh 320.000 520.000 620.000
Bình Tân 200.000 400.000 500.000
Bình Thạnh 200.000 400.000 500.000
Cần Giờ 800.000 1.000.000 1.100.000
Củ Chi 300.000 500.000 600.000
Gò Vấp 200.000 400.000 500.000
Hóc Môn 200.000 400.000 500.000
Nhà Bè 350.000 550.000 650.000
Phú Nhuận 200.000 400.000 500.000
Quận 1 250.000 450.000 550.000
Quận 2 250.000 450.000 550.000
Quận 3 250.000 450.000 550.000
Quận 4 300.000 500.000 600.000
Quận 5 300.000 500.000 600.000
Quận 6 300.000 500.000 600.000
Quận 7 300.000 500.000 600.000
Quận 8 320.000 520.000 620.000
Quận 9 300.000 500.000 600.000
Quận 10 250.000 450.000 550.000
Quận 11 250.000 450.000 550.000
Quận 12 150.000 350.000 450.000
Tân Bình 200.000 400.000 500.000
Tân Phú 220.000 420.000 520.000
Thủ Đức 250.000 450.000 550.000
Bến Cát 420.000 620.000 720.000
Dầu Tiếng 720.000 920.000 1.020.000
Dĩ An 300.000 500.000 600.000
Phú Giáo 570.000 770.000 870.000
Tân Uyên 320.000 520.000 620.000
Thủ Dầu Một 350.000 550.000 650.000

Giá Cước Nội Thành Hà Nội

Điểm Đến Xe 1 tấn Xe 2 tấn Xe 3,5 tấn
Ba Đình 300.000 450.000 810.000
Ba Vì 850.000 1.000.000 1.800.000
Bắc Từ Liêm 390.000 540.000 972.000
Cầu Giấy 330.000 480.000 864.000
Chương Mỹ 470.000 620.000 1.116.000
Đan Phượng 460.000 610.000 1.098.000
Đông Anh 390.000 540.000 972.000
Đống Đa 270.000 420.000 756.000
Gia Lâm 250.000 400.000 720.000
Hà Đông 340.000 490.000 882.000
Hai Bà Trưng 220.000 370.000 666.000
Hoài Đức 400.000 550.000 990.000
Hoàn Kiếm 250.000 400.000 720.000
Hoàng Mai 200.000 350.000 630.000
Long Biên 270.000 420.000 756.000
Mê Linh 520.000 670.000 1.206.000
Mỹ Đức 660.000 810.000 1.458.000
Nam Từ Liêm 350.000 500.000 900.000
Phú Xuyên 510.000 660.000 1.188.000
Phúc Thọ 570.000 720.000 1.296.000
Quốc Oai 460.000 610.000 1.098.000
Sóc Sơn 570.000 720.000 1.296.000
Sơn Tây 750.000 900.000 1.620.000
Tây Hồ 350.000 500.000 900.000
Thạch Thất 600.000 750.000 1.350.000
Thanh Oai 420.000 570.000 1.026.000
Thanh Trì 250.000 400.000 720.000
Thanh Xuân 270.000 420.000 756.000
Thường Tín 340.000 490.000 882.000
Ứng Hoà 590.000 740.000 1.332.000

Giá chưa bao gồm 8% thuế VAT và phí bốc xếp

Sử Dụng App TÍnh Giá

CÁC KHOẢN PHÍ ĐÃ BAO GỒM TRONG BẢNG GIÁ

Các Khoản Thuế, Phí

Các Khoản Dịch Vụ

KÍCH THƯỚC THÙNG XE TẢI

Bảng Kích Thước Xe Tải Thông Dụng

Loại Xe Thùng Ngắn (m) Thùng Trung (m) Thùng Dài (m)
Tải 1 tấn 1,6 x 1,7 x 3,1 1,6 x 1,7 x 3,2 1,6 x 1,7 x 3,3
Tải 1,5 tấn 1,7 x 1,7 x 3,4 1,7 x 1,7 x 3,5 1,7 x 1,7 x 4,1
Tải 1,8 tấn 1,7 x 1,8 x 3,5 1,7 x 1,8 x 3,6 1,7 x 1,8 x 4,2
Tải 2,2 tấn 1,7 x 1,8 x 3,6 1,7 x 1,8 x 4,2 1,7 x 1,8 x 6,2
Tải 3,4 tấn 1,8 x 1,8 x 4,2 1,8 x 1,8 x 4,5 1,8 x 1,8 x 6,2
Tải 4,9 tấn 1,95, x 2 x 5,3 1,95, x 2 x 5,8 1,95, x 2 x 6,2
Tải 5,5 tấn 1,95, x 2 x 5,4 1,95, x 2 x 5,9 1,95, x 2 x 6,6
Tải 6,2 tấn 2,2, x 2,2 x 5,5 2,2, x 2,2 x 6,2 2,2, x 2,2 x 6,8
Tải 7,2 tấn 2,3, x 2,3 x 6,8 2,3, x 2,3 x 7,2 2,3, x 2,3 x 9,7
Tải 7,9 tấn 2,3, x 2,3 x 6,8 2,3, x 2,3 x 7,2 2,3, x 2,3 x 9,7
Tải 9.9 tấn 2,3, x 2,3 x 6,8 2,3, x 2,3 x 7,2 2,3, x 2,3 x 9,7
Tải 12 tấn 2,3, x 2,3 x 6,8 2,3, x 2,3 x 7,2 2,3, x 2,3 x 9,7
Tải 14,5 tấn 2,3, x 2,3 x 6,8 2,3, x 2,3 x 7,2 2,3, x 2,3 x 9,7
Tải 16 tấn 2,3, x 2,3 x 6,8 2,3, x 2,3 x 7,2 2,3, x 2,3 x 9,7
Tải 18 tấn 2,3, x 2,3 x 9,7 2,3, x 2,3 x 9,7 2,3, x 2,3 x 9,7
Tải 21 tấn 2,3, x 2,3 x 9,7 2,3, x 2,3 x 9,7 2,3, x 2,3 x 9,7

Kích Thước Thùng Xe Container

Loại container Kích thước bên trong (Inside)
Container 20 feet DC 5.800 x 2.320 x 2.390
Container 20 feet HC 5.800 x 2.320 x 2.590
Container 40 feet DC 12.030 x 2.320 x 2.390
Container 40 feet HC 12.030 x 2.320 x 2.590
Container 45 feet DC 13.670 x 2.320 x 2.390
Container 45 feet HC 13.670 x 2.320 x 2.590
Container 48 feet DC 14.436 x 2.320 x 2.390
Container 48 feet HC 14.436 x 2.320 x 2.590
Container 50 feet DC 15.037 x 2.320 x 2.390
Container 50 feet HC 15.037 x 2.320 x 2.590
Container 52 feet DC 15.639 x 2.320 x 2.390
Container 52 feet HC 15.639 x 2.320 x 2.590

Kích thước thùng xe chỉ mang tính chất trung bình tương đối, hiện có rất nhiều loại xe có kích thước thùng khác nhau tùy theo hãng xe. Đặc biệt nhiều dạng thùng như thùng kín, thùng mui bạt, và thùng lửng…

Xem Thêm

HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH GIÁ CƯỚC

Cách tính giá cước vận chuyển được qui định dựa vào từng loại hàng hóa, số lượng hàng hóa, có những cách tính do Nhà xe vận chuyển và vận tải quyi định có những cách tính do khách hàng chọn lựa, những hình thức vận chuyển khác nhau thì có cách tính giá cước khác nhau.

Tính cước vận chuyển theo kiện ( thùng, bao, gói, kiện)

Hình thức tính theo kiện này áp dụng đối tính đối với nhũng trường hợp hàng gửi nhỏ lẻ, các kiện hàng đồng gọn, dễ xếp dỡ, có thể chồng nhiều lớp lên nhau khi vận chuyển.

Giá cước vận chuyển theo hình thức tính cước này chỉ từ vài nghình đồng đến hai trăm nghìn đồng tùy theo khối lượng tịnh kiện hàng, và tùy theo quãng đường cần vận chuyển. 



Gọi tư vấn

Tính cước vận chuyển theo khối lượng mét khối (m3)

Giải thích cách tính: Cách tính cước vận chuyển theo khối lượng là cách xác định tổng thể tích hàng hóa cần vận chuyển, đơn vị tính là M3 (mét khối), giá cước vận chuyển hàng hóa sẽ được dựa vào đơn vị mét khối này.

Trường hợp áp dụng: Hình thức tính cước này áp dụng cho những lô hàng cần vận chuyển như bông, xếp, hàng nội thất, hàng có khối lượng mỗi mét khối dưới 200kg (hàng nhẹ)

Cách tính khối: Số khối được tính cước = chiều dài thùng hàng x chiều rộng thùng hàng x chiều cao thùng hàng, đơn vị tính được qui đổi về mét (m)

Tính cước vận chuyển theo trọng lượng (kg, tấn)

Giải thích cách tính: là dựa vào trọng lượng thực của lô hàng cần vận chuyển để tính giá cước, đơn giá tính cước dựa vào số kg, số tấn của lô hàng, trọng lượng hàng càng lớn thì đơn giá càng giảm.

Trường hợp áp dụng: Hình thức tính này áp dụng cho những trường hợp hàng hóa cần vận chuyển là hàng gọn, dễ xếp dở, có thể chồng chất nhiều lớp trên xe tải, và đặc biệt trọng lượng mỗi mét khối để áp dụng từ 500kg trở lên

Cách tính khối: Cân bằng cân thông thường, cân bằng cân điện tử cở trung, cân bằng cân xe tải, đối với những trường hợp số lượng lớn khó cân thì dùng hình thức cân tổng xe rồi trừ đi tự trọng thân xe.

 

Tính cước vận chuyển theo sàn xe

Giải thích cách tính: Đây là hình thức giá cước vận chuyển theo từng sàn xe đối với các loại xe có 2-3 sàn, giá mỗi sàn khác nhau, vì sàn trên chở tải trọng ít hơn sàn dưới

Giảm chi phí tốt nhất: Hình thứ này phù hợp với các loại hàng hóa dễ vỡ, không được ghép chung với các loại hàng hóa khác, nhưng số lượng ít, chỉ chiếm 1 phần xe, nên dùng cách tính này để giảm cước vận chuyển tối đa thay vì phải thuê nguyên xe

Cách tính sàn: Đơn giá cho mỗi sàn khác nhau, sàn dưới cùng luôn đắt nhất vì chở được tải trọng cao, tuy vào trọng lượng hàng thì cần chọn sàn phù hợp. sàn trên mỗi sàn chỉ chở tối đa 2 tấn, chiều cao 1,2m

 

Tính cước vận chuyển theo đoạn xe ( mét xe)

Giải thích cách tính: Là hình thức áp dụng tính giá cước theo đoạn xe, dựa vào tổng lượng hàng chiếm trện chiều dài của xe để tính cước, đớn vị áp dụng để tính là mét tới. 

Giảm chi phí tốt nhất: Hình thứ này phù hợp với các loại hàng hóa dễ vỡ, không được ghép chung với các loại hàng hóa khác, nhưng số lượng ít, chỉ chiếm 1 phần xe, nên dùng cách tính này để giảm cước vận chuyển tối đa thay vì phải thuê nguyên xe

Cách tính sàn: Đơn giá tính cho hình thức này là mét tới theo chiều dài xe, ví dụ tổng lượng hàng sau khi chất lên xe chiếm 3m chiều dài thì nhân đơn giá mỗi mét ra tổng tiền cước, cách hàng bảo vệ hàng an toàn rất tốt

 

Tính cước vận chuyển bao xe ( Xe ưu tiên)

Giải thích cách tính: Cách này áp dụng cho những lô hàng số lượng lớn, cần vận chuyển đi gấp, những lô hàng không được chồng, ghép hoặc kết hợp với hàng hóa khác.

Đảm bảo an toàn tuyệt đối: Hình thứ này phù hợp với các loại hàng hóa dễ vỡ, không được ghép chung với các loại hàng hóa khác, cần đáp dúng tốt tiến độ giao hàng, cần đi ưu tiên

Cách tính sàn: Cách tính này dựa vào loại xe cần chở, tải trọng hàng hóa, nơi đi nơi đến, giời gian giao hàng mong muốn, một số cam kết khác theo hợp đồng.


XEM CÁCH DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN HÀNG

TƯ VẤN VẬN CHUYỂN

Kim Hằng
0913838089

ZALO

Thanh Thiên
0941728181

ZALO

Xuân Uyên
0916959575

ZALO

Oanh
0913959585

ZALO

Ms Phường
0912797949

ZALO

Diễm Kiều
0915885775

ZALO